Bảng nhiệt độ và thời gian nướng thịt lợn

Cùng Clearcorss tìm hiểu ngay bài viết Bảng nhiệt độ và thời gian nướng thịt lợn !

Để tạo ra một miếng thịt lợn nướng mềm, ngon ngọt hoàn hảo thì chúng ta cần phải tìm ra thời gian và nhiệt độ nướng phù hợp. Trong bài viết này hãy cùng chúng tôi tìm hiểu kỹ hơn về bảng nhiệt độ và thời gian nướng thịt lợn.

1. Bảng nhiệt độ và thời gian nướng thịt lợn

Sử dụng các hướng dẫn về thời gian và nhiệt độ được khuyến nghị là một trong những công đoạn quan trọng nhất trong quá trình chế biến để đảm bảo thịt lợn được nấu chín ở nhiệt độ bên trong an toàn tối thiểu, điều này rất quan trọng trong việc ngăn ngừa các bệnh lây truyền qua thực phẩm có thể gây ra bởi thực phẩm chưa nấu chín. Sử dụng nhiệt kế chuyên dụng cho nướng thịt là cách tốt nhất để đảm bảo độ chín thích hợp khi nướng thịt lợn. Cho dù đang tìm kiếm thời gian nướng thịt lợn có xương hay thời gian nướng thịt lợn không xương, hãy sử dụng bảng thống kê nhiệt độ và thời gian nướng thịt lợn sau làm hướng dẫn để có thể tự làm và thưởng thức món thịt lợn nướng với hương vị tuyệt vời nhất.

Với thịt lợn tươi

Thịt lợn cắt miếng

Khối lượng

Nhiệt độ đo bằng nhiệt kế chuyên dụng

Thời gian nấu ước tính

Thịt lợn tươi thái sợi

6 – 10 pound (2,72 – 4,54 kg)

63 ⁰ C

12 ph / 1 pound

Thịt thăn quay (có xương)

3 – 5 pound (1,36 – 2,27 kg)

63 ⁰ C

20 ph / 1 pound

Thịt thăn rút xương nướng

2 – 4 pound (0,91 – 1,81 kg)

63 ⁰ C

20 ph / 1 pound

Thăn lưỡi lợn

3 – 4 pound (1,36 – 1,81 kg)

63 ⁰ C

27 – 32 ph / 1 pound

Thịt thăn cuộn

3 – 5 pound (1,36 – 2,27 kg)

63 ⁰ C

35 – 40 ph / 1 pound

Thịt chân giò rút xương

12 – 16 pound (5,44 – 7,26 kg)

63 ⁰ C

18 – 20 ph / 1 pound

Thịt chân giò cả xương

10 – 14 pound (4,54 – 6,35 kg)

63 ⁰ C

15p / 1 pound

Nửa chân (không xương)

5 – 8 pound (2,27 – 3,63 kg)

63 ⁰ C

20 ph / 1 pound

Nửa chân, phần cẳng hoặc mông

3 – 4 pound (1,36 – 1,81 kg)

63 ⁰ C

22 – 25 ph / 1 pound

Thịt mông

3 – 6 pound (1,36 – 2,72 kg)

63 ⁰ C

22 – 25 ph / 1 pound

Thịt thăn nướng ở 218 ⁰ C – 232 ⁰ C

0,5 – 1 pound (0,2 – 0,45 kg)

63 ⁰ C

20 ph / 1 pound

Thịt vai

5 – 8 pound (2,27 – 3,63 kg)

63 ⁰ C

20 ph / 1 pound

Thịt vai bỏ xương

3 – 5 pound (1,36 – 2,27 kg)

63 ⁰ C

20 – 27 ph / 1 pound

Xương sườn

3 – 5 pound (1,36 – 2,27 kg)

63 ⁰ C

22 – 25 ph / 1 pound

Với thịt lợn đã được tẩm ướp

Thịt lợn cắt miếng

Khối lượng

Nhiệt độ đo bằng nhiệt kế chuyên dụng

Thời gian nấu ước tính

Thịt vai tẩm ướp (có xương)

5 – 8 pound (2,27 – 3,63 kg)

63 ⁰ C

20 – 25 ph / 1 pound

Thịt vai tẩm ướp không xương

2 – 3 pound (0,91 – 1,36 kg)

63 ⁰ C

35 – 45 ph / 1 pound

Với thịt nguội hun khói trước khi ăn

Thịt lợn cắt miếng

Khối lượng

Nhiệt độ đo bằng nhiệt kế chuyên dụng

Thời gian nấu ước tính

Một nửa miếng giăm bông (có xương)

5 – 7 pound (2,27 – 3,18 kg)

63 ⁰ C

25 – 30 ph / 1 pound

Cả miếng giăm bông

10 – 14 pound (4,54 – 6,35 kg)

63 ⁰ C

18 – 20 ph / 1 pound

Cả miếng giăm bông

14 – 16 pound (6,35 – 7,26 kg)

63 ⁰ C

15 – 18 ph / 1 pound

Với thịt nguội nấu chín hoàn toàn ở mức nhiệt 163 0 C

Thịt lợn cắt miếng

Khối lượng

Nhiệt độ đo bằng nhiệt kế chuyên dụng

Thời gian nấu ước tính

Một nửa miếng giăm bông (có xương)

5 – 7 pound (2,27 – 3,18 kg)

60 ⁰ C

12 – 14 ph / 1 pound

Một nửa miếng giăm bông ( không xương)

3 – 4 pound (1,36 – 1,81 kg)

60 ⁰ C

15 – 20 ph / 1 pound

Cả miếng giăm bông (có xương)

12 – 14 pound (5,44 – 6,35 kg)

60 ⁰ C

15 ph / 1 pound

Cả miếng giăm bông (không xương)

6 – 8 pound (2,72 – 3,63 kg)

60 ⁰ C

15 – 17 ph / 1 pound

Cả miếng giăm bông (không xương)

14 – 16 pound (6,35 – 7,26 kg)

60 ⁰ C

8 – 12 ph / 1 pound

Lưu ý: Khi bắt đầu chế biến với thịt đông lạnh cần lấy thịt ra khỏi lò khi nhiệt độ đo được bằng nhiệt kế chuyên dụng ở mức thấp hơn mức mong muốn từ 5 độ C đến 10 độ C. Nhiệt độ có xu hướng tăng lên khi miếng thịt được lấy ra khỏi lò nướng.

thịt nạc thịt lợn

Để tạo ra một miếng thịt lợn nướng mềm, ngon ngọt hoàn hảo thì chúng ta cần phải tìm ra thời gian và nhiệt độ nướng phù hợp

Thịt lợn nướng

Đối với thịt lợn tươi

Thịt lợn cắt miếng

Độ dày

Chín tới (63 ⁰ C)

Chín kỹ (71 ⁰ C)

Bít tết lưỡi nấu chín tới

1,3 cm

6 – 8 phút / 1 pound thịt

8 – 10 phút / 1 pound thịt

Xương sườn chín tới

2 cm

8 – 10 phút / 1 pound thịt

10 – 15 phút / 1 pound thịt

Thăn lưng chín tới

2,7 – 3,5 cm

20 – 30 phút / 1 pound thịt

40 – 45 phút / 1 pound thịt

Chả thịt lợn chín kỹ

1,3 cm

8 – 10 phút / 1 pound thịt

8 – 10 phút / 1 pound thịt

Đối với thịt nguội đã chế biến

Thịt lợn cắt miếng

Độ dày

Chín tới (63 ⁰ C)

Chín kỹ (71 ⁰ C)

Nấu chín tới

8 – 10 phút / 1 pound thịt

8 – 10 phút / 1 pound thịt

Đối với thịt nguội nướng trước khi ăn

Độ dày

Chín tới (63 ⁰ C)

Chín kỹ (71 ⁰ C)

3 – 4 pound (1,36 – 1,81 kg)

10 – 12 ph / 1 pound

5 – 7 pound

12 – 18 ph / 1 pound

(2,27 – 3,18 kg

30 – 35 ph / 1 pound

10 – 14 pound

(4,54 – 6,35 kg)

10 – 12 ph / 1 pound

Lưu ý: Khi nướng bằng nhiệt gián tiếp, than thường được đốt nóng ở nhiệt độ cao. Khi nướng bằng nhiệt trực tiếp, than được đốt nóng ở nhiệt độ trung bình. Cần nắm rõ và vận dụng quy tắc này trừ khi bạn có công thức nấu ăn khác.

Nướng thịt nguội ở nhiệt độ 163 độ C trong lò nướng

Đối với thịt lợn tươi

Khối lượng

Tổng thời gian nướng

Thêm nước vào lò nướng

Nhiệt độ nhiệt kế chuyên dụng

5 – 8 pound (2,72 – 3,63 kg)

2 đến 3 giờ

Không

63 ⁰ C

12 – 14 pound (5,44 – 6,35 kg)

3 giờ 30 phút đến 4 giờ

1 / 2 cốc

63 ⁰ C

Đối với thịt thăn nướng, không xương

Khối lượng

Tổng thời gian nướng

Thêm nước vào lò nướng

Nhiệt độ nhiệt kế chuyên dụng

2 – 3 pound (0,91 – 1,36 kg)

1 giờ 15 phút đến 1 giờ 30 phút

1 / 4 cốc

63 ⁰ C

8 – 10 pound (3,63 – 4,54 kg)

2 giờ đến 2 giờ 30 phút

1 / 2 cốc

63 ⁰ C

Đối với thịt thăn nướng có

Khối lượng

Tổng thời gian nướng

Thêm nước vào lò nướng

Nhiệt độ nhiệt kế chuyên dụng

2 – 4 pound (0,91 – 1,81 kg)

1 giờ đến 1 giờ 45 phút

1 / 4 cốc

63 ⁰ C

4 – 6 pound (1,81 – 2,72 kg)

1 giờ đến 1 giờ 45 phút

1 / 4 cốc

63 ⁰ C

10 – 12 pound (4,54 – 5,44 kg)

2 giờ 15 phút đến 3 giờ

1 / 2 cốc

63 ⁰ C

Đối với thịt thăn nguyên miếng

Khối lượng

Tổng thời gian nướng

Thêm nước vào lò nướng

Nhiệt độ nhiệt kế chuyên dụng

8 – 10 pound (3,63 – 4,54 kg)

1 giờ 30 phút đến 2 giờ

Không

63 ⁰ C

Đối với thịt mông hoặc vai nướng

Khối lượng

Tổng thời gian nướng

Thêm nước vào lò nướng

Khối lượng

2 – 3 pound (0,91 – 1,36 kg)

1 giờ 30 phút đến 2 giờ 30 phút

1 / 4 cốc

63 ⁰ C

4 – 6 pound (1,81 – 2,72 kg)

2 giờ 3 phút đến 3 giờ

1 / 4 cốc

63 ⁰ C

Khối lượng

Tổng thời gian nướng

Thêm nước vào lò nướng

Khối lượng

5 – 7 pound (2,72 – 3,18 kg)

2 giờ 30 phút đến 3 giờ

Ngâm trong nước 24 giờ trước khi nấu. Thêm 2 cốc khi nấu

63 ⁰ C

Lưu ý: Hướng dẫn sử dụng lò nướng: Làm nóng lò nướng ở nhiệt độ 163 độ C. Cho một thìa bột mì vào túi của lò nướng và rải đều trong đó trước khi cho thịt nguội vào. Lấy thịt nguội ra khỏi lò khi nhiệt kế chuyên dụng hiển thị giá trị nhiệt yêu cầu hoặc cho đến khi thịt mềm.

Thịt lợn nướng là món ăn khoái khẩu của nhiều người bởi hương vị thơm ngon của nó. Để nướng được một miếng thịt hoàn hảo thì ngoài chuẩn bị đầy đủ dụng cụ cũng như gia vị để tẩm ướp thì nhiệt độ của lò nướng và thời gian nướng cũng rất quan trọng. Các chuyên gia về ẩm thực khuyến cáo không nên sử dụng nhiệt kế truyền thống để đo nhiệt độ lò nướng mà cần sử dụng một loại nhiệt kế chuyên dụng để có thể đưa ra kết quả chính xác nhất.

Để được tư vấn trực tiếp, Quý Khách vui lòng bấm số HOTLINE hoặc đăng ký trực tuyến TẠI ĐÂY.

Nguồn tham khảo: foodsafety.gov; recipetips.com


Nguồn: Bảng nhiệt độ và thời gian nướng thịt lợn
Từ khóa: Bảng nhiệt độ và thời gian nướng thịt lợn, Bảng nhiệt độ và thời gian nướng thịt lợn, Bảng nhiệt độ và thời gian nướng thịt lợn